verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng, nhớ ra. To recall; to collect one's thoughts again, especially about past events. Ví dụ : ""I can't quite recollect where I put my keys this morning." " Tôi không thể nhớ ra chính xác sáng nay đã để chìa khóa ở đâu. mind past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu thập lại, gom lại. To collect (things) together again. Ví dụ : "Before the school play, the actors needed to recollect all their costumes. " Trước buổi diễn kịch ở trường, các diễn viên cần phải thu thập lại/gom lại tất cả trang phục của họ. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh tâm, trấn tĩnh. To compose oneself. Ví dụ : "After hearing the bad news, she needed a moment to recollect herself before she could speak. " Sau khi nghe tin xấu, cô ấy cần một chút thời gian để tĩnh tâm lại trước khi có thể nói. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc