noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh sát, sự trinh sát, cuộc trinh sát. An act or instance of reconnoitring. Ví dụ : "The pilot reported the findings of his reconnoitre." Phi công đã báo cáo những phát hiện từ cuộc trinh sát của anh ấy. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh sát, do thám, thăm dò. To perform a reconnaissance (of an area; an enemy position); to scout with the aim of gaining information. Ví dụ : "Our scout will reconnoitre the path ahead of our troops." Trinh sát viên của chúng ta sẽ đi trinh sát con đường phía trước để nắm tình hình cho quân ta. military action war area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận ra, nhận diện. To recognise. Ví dụ : "After a quick glance, I reconnoitred my colleague and greeted him, even though he had grown a beard since I last saw him. " Sau khi liếc nhanh, tôi nhận ra đồng nghiệp của mình và chào hỏi anh ấy, dù anh ấy đã để râu kể từ lần cuối tôi gặp. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc