verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh sát, do thám, thăm dò. To perform a reconnaissance (of an area; an enemy position); to scout with the aim of gaining information. Ví dụ : "Our scout will reconnoitre the path ahead of our troops." Trinh sát viên của chúng ta sẽ đi trinh sát con đường phía trước để nắm tình hình cho quân đội. military action position war area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh sát, do thám. To recognise. Ví dụ : "After a few weeks, I reconnoitred my old friend at the grocery store, though he had changed his hairstyle. " Sau vài tuần, tôi nhận ra người bạn cũ ở cửa hàng tạp hóa, mặc dù anh ấy đã đổi kiểu tóc. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc