verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh sát, do thám, thăm dò. To perform a reconnaissance (of an area; an enemy position); to scout with the aim of gaining information. Ví dụ : "Our scout will reconnoitre the path ahead of our troops." Trinh sát của chúng ta sẽ đi trinh sát con đường phía trước để nắm tình hình cho quân đội. military action police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh sát, do thám. To recognise. Ví dụ : "After reconnoitring his old school, Mark realised how much it had changed. " Sau khi xem xét kỹ lưỡng trường cũ, Mark nhận ra trường đã thay đổi nhiều đến mức nào. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh sát, sự do thám. An act of reconnaissance. Ví dụ : "The team's reconnoitring of the new office layout revealed potential issues with accessibility. " Việc trinh sát bố trí văn phòng mới của nhóm đã cho thấy những vấn đề tiềm ẩn về khả năng tiếp cận. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc