Hình nền cho rekindled
BeDict Logo

rekindled

/ˌriːˈkɪndəld/ /riˈkɪndəld/

Định nghĩa

verb

Nhen lại, khơi lại.

Ví dụ :

Tình bạn cũ được nhen nhóm lại khi họ gặp nhau tại buổi họp lớp.