Hình nền cho chirped
BeDict Logo

chirped

/t͡ʃɜːpt/ /t͡ʃɝːpt/

Định nghĩa

verb

- Hót líu lo, kêu chiêm chiếp.

Ví dụ :

Chú chim nhỏ hót líu lo vui vẻ bên ngoài cửa sổ lớp học.
verb

Đổi tần, Biến điệu tần số.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã biến điệu tần số của xung radar để quét một dải tần rộng hơn, hy vọng phát hiện ra những tín hiệu yếu ớt từ con tàu vũ trụ ở xa.