verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhen, nhóm, đốt. To start (a fire) or light (a torch, a match, coals, etc.). Ví dụ : "He kindled a small fire in the fireplace to warm the living room. " Anh ấy nhóm một ngọn lửa nhỏ trong lò sưởi để sưởi ấm phòng khách. energy action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi gợi, nhen nhóm. To arouse or inspire (a passion, etc). Ví dụ : "He kindled an enthusiasm for the project in his fellow workers." Anh ấy đã khơi gợi lòng nhiệt tình với dự án trong những người đồng nghiệp của mình. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhen nhóm, bắt đầu. To begin to grow or take hold. Ví dụ : "The student's interest in science kindled after she saw the fascinating experiment. " Sự hứng thú của học sinh đối với khoa học bắt đầu nhen nhóm sau khi em ấy xem thí nghiệm thú vị đó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh sản (ở thỏ). (of a rabbit or hare) To bring forth young; to give birth. Ví dụ : "The mother rabbit kindled a litter of five baby rabbits. " Thỏ mẹ vừa đẻ một lứa năm con. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc