verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, tịch thu, lấy lại. To reclaim ownership of property for which payment remains due. Ví dụ : "The bank repossessed the car because the owner hadn't made the monthly payments. " Ngân hàng đã tịch thu lại chiếc xe hơi vì chủ xe đã không thanh toán các khoản trả góp hàng tháng. property finance business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, chiếm lại. To gain back possession of. Ví dụ : "to repossess oneself of something lost" Chiếm lại được thứ gì đó đã mất. property law finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc