noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gọi chim ưng quay lại. The calling back of a hawk. Ví dụ : "The falconer's reclaim of the hawk was a skillful demonstration of control. " Sự gọi chim ưng quay lại của người huấn luyện chim ưng là một màn trình diễn kỹ năng kiểm soát điêu luyện. animal sport bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đòi lại, Sự triệu hồi. The bringing back or recalling of a person; the fetching of someone back. Ví dụ : "The teacher's quick reclaim of the runaway student brought a sense of order back to the classroom. " Việc cô giáo nhanh chóng gọi học sinh bỏ trốn quay lại lớp học đã mang lại trật tự cho lớp. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đòi lại, sự thu hồi, sự phục hồi. An effort to take something back, to reclaim something. Ví dụ : "The student's reclaim of her lost backpack was a relief. " Việc cô học sinh đòi lại được chiếc ba lô bị mất là một sự nhẹ nhõm lớn. action right property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi hoàn, cải tạo, khai hoang. To return land to a suitable condition for use. Ví dụ : "The farmers worked hard to reclaim the eroded farmland. " Những người nông dân đã làm việc vất vả để cải tạo lại vùng đất canh tác bị xói mòn. environment agriculture geology property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế, thu hồi. To obtain useful products from waste; to recycle. Ví dụ : "The factory workers reclaim metal scraps from the production line to melt them down and make new parts. " Công nhân nhà máy tái chế các vụn kim loại từ dây chuyền sản xuất để nung chảy chúng và tạo ra các bộ phận mới. environment utility material industry technology economy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi lại, thu hồi. To claim something back; to repossess. Ví dụ : "After the fire, the family worked hard to reclaim their belongings from the damaged house. " Sau vụ hỏa hoạn, gia đình đã nỗ lực rất nhiều để đòi lại những đồ đạc còn sót lại từ căn nhà bị hư hại. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải tạo, giáo dục lại, đưa vào khuôn phép. To return someone to a proper course of action, or correct an error; to reform. Ví dụ : "The school counselor worked hard to reclaim students who were skipping class and help them get back on track. " Nhân viên tư vấn học đường đã nỗ lực hết mình để cải tạo những học sinh trốn học và giúp các em quay trở lại con đường học tập đúng đắn. action moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, thuần dưỡng. To tame or domesticate a wild animal. Ví dụ : "The farmer worked hard to reclaim the wild wolf pup, hoping to train it to be a friendly pet. " Người nông dân đã cố gắng rất nhiều để thuần hóa con chó sói con hoang dã, với hy vọng huấn luyện nó thành một thú cưng thân thiện. animal nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, Kiềm chế. To call back from flight or disorderly action; to call to, for the purpose of subduing or quieting. Ví dụ : "The teacher had to reclaim order in the classroom after a noisy group of students started talking during the lesson. " Giáo viên phải lập lại trật tự trong lớp sau khi một nhóm học sinh ồn ào bắt đầu nói chuyện trong giờ học. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, cãi lại. To cry out in opposition or contradiction; to exclaim against anything; to contradict; to take exceptions. Ví dụ : "The student reclaimed the teacher's statement, arguing that it was unfair. " Người học sinh phản bác lại lời của giáo viên, cho rằng điều đó không công bằng. statement communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, đòi lại. To draw back; to give way. Ví dụ : "When the teacher asked a difficult question, the student reluctantly reclaimed his earlier answer, admitting he was wrong. " Khi giáo viên hỏi một câu hỏi khó, học sinh miễn cưỡng rút lại câu trả lời trước đó của mình, thừa nhận rằng mình đã sai. property right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn. To appeal from the Lord Ordinary to the inner house of the Court of Session. Ví dụ : "The lawyer decided to reclaim the case, appealing the Lord Ordinary's decision to the inner house of the Court of Session hoping for a more favorable outcome. " Luật sư quyết định kháng cáo vụ án, khiếu nại phán quyết của thẩm phán sơ thẩm lên tòa án cấp cao hơn, hy vọng có được một kết quả thuận lợi hơn. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc