BeDict Logo

reclaim

/rɪˈkleɪm/ /riˈkleɪm/
Hình ảnh minh họa cho reclaim: Cải tạo, giáo dục lại, đưa vào khuôn phép.
verb

Cải tạo, giáo dục lại, đưa vào khuôn phép.

Nhân viên tư vấn học đường đã nỗ lực hết mình để cải tạo những học sinh trốn học và giúp các em quay trở lại con đường học tập đúng đắn.

Hình ảnh minh họa cho reclaim: Kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn.
verb

Kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn.

Luật sư quyết định kháng cáo vụ án, khiếu nại phán quyết của thẩm phán sơ thẩm lên tòa án cấp cao hơn, hy vọng có được một kết quả thuận lợi hơn.