verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ lại, đồ lại. To trace (a line, etc. in drawing) again. Ví dụ : "The artist carefully retraced the faint pencil lines with a darker pen to make them stand out. " Họa sĩ cẩn thận đồ lại những đường chì mờ bằng bút mực đậm hơn để chúng nổi bật. action art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo dấu vết, Đi ngược lại. To go back over something, usually in an attempt of rediscovery. Ví dụ : "He retraced his steps, and found his keys where he had dropped them." Anh ấy lần theo dấu vết những bước chân mình đã đi, và tìm thấy chìa khóa ở chỗ anh ấy đã đánh rơi chúng. action process history way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc