verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thoát, loại bỏ, tống khứ. To free (something) from a hindrance or annoyance. Ví dụ : "We spent the afternoon ridding the garden of weeds. " Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để nhổ cỏ, loại bỏ hết đám cỏ dại trong vườn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, tống khứ. To banish. Ví dụ : "The town is actively ridding itself of the mosquito problem through spraying and community clean-up efforts. " Thị trấn đang tích cực loại bỏ vấn nạn muỗi bằng cách phun thuốc và nỗ lực dọn dẹp cộng đồng. action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To kill. Ví dụ : "The farmer was ridding the field of pests. " Người nông dân đang giết sâu bọ trên đồng ruộng. action military police weapon inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc