Hình nền cho ringbolts
BeDict Logo

ringbolts

/ˈrɪŋˌboʊlts/

Định nghĩa

noun

Móc tròn, Bu-lông vòng.

Ví dụ :

Các thủy thủ cố định hàng hóa nặng bằng dây thừng dày, buộc vào móc tròn được gắn chắc vào sàn tàu.