Hình nền cho rowlocks
BeDict Logo

rowlocks

/ˈroʊlʌks/ /ˈrɒləks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người sinh viên cẩn thận đặt mái chèo vào chạc chèo trước khi đẩy thuyền rời bến.