Hình nền cho rpm
BeDict Logo

rpm

/ˌɑːr piː ˈɛm/ /ˌɑːr piː ˈɛn/

Định nghĩa

noun

Vòng trên phút.

Ví dụ :

"The car engine idled at around 800 rpm. "
Động cơ xe chạy không tải ở khoảng 800 vòng trên phút.
proper noun

Ví dụ :

Để cài phần mềm trên hệ thống Fedora Linux của tôi, tôi đã dùng RPM (Trình quản lý gói RPM).