Hình nền cho idled
BeDict Logo

idled

/ˈaɪdld/

Định nghĩa

verb

Ăn không ngồi rồi, lãng phí, tiêu tốn.

Ví dụ :

Anh ta bỏ phí cả buổi chiều chơi điện tử thay vì học bài cho kỳ thi.