Hình nền cho distributions
BeDict Logo

distributions

/ˌdɪstrɪˈbjuːʃənz/ /ˌdɪstrəˈbjuːʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự phân phối, sự phân chia.

Ví dụ :

Việc phân phát thức ăn và nước uống được các tình nguyện viên tổ chức sau cơn bão.
noun

Sự phân phối, sự lưu thông, kênh phân phối.

Ví dụ :

Công ty đã tối ưu hóa kênh phân phối của mình để giảm chi phí vận chuyển và đảm bảo giao hàng nhanh hơn đến các cửa hàng trên toàn quốc.
noun

Sự phân bố, tần suất xuất hiện, phạm vi tồn tại.

Ví dụ :

Sự phân bố điểm số trong bài thi cuối kỳ cho thấy đa số sinh viên nắm vững kiến thức, với số lượng lớn đạt điểm AB.
noun

Phân bố xác suất, sự phân phối xác suất.

Ví dụ :

Điểm thi cho thấy những phân bố xác suất khá thú vị, với phần lớn học sinh đạt điểm rất cao hoặc rất thấp.
noun

Ví dụ :

Nghiên cứu về các phân bố trên bề mặt hình cầu giúp chúng ta hiểu cách chia nó thành những vùng nhỏ, đồng nhất, giống như việc cắt vỏ cam thành từng múi đều nhau.
noun

Phân phối chứng khoán, chào bán chứng khoán.

Ví dụ :

Công ty đã thuê một công ty môi giới chứng khoán để lo việc phân phối/chào bán cổ phiếu mới của mình cho các quỹ hưu trí và các nhà đầu tư dài hạn khác.
noun

Phân bổ, sự phân chia.

Ví dụ :

Biểu đồ tròn cho thấy sự phân bổ điểm số của học sinh ở các môn học khác nhau, chia nhỏ kết quả học tập chung của cả lớp thành điểm số của từng môn.
noun

Sự phân loại, Sự sắp xếp.

Ví dụ :

Sau khi chấm bài cẩn thận, giáo viên sắp xếp các bài thi đã được phân loại vào các chồng riêng: loại A, loại B, loại C, loại D và loại F.
noun

Ví dụ :

Người kỹ sư theo dõi cẩn thận các giai đoạn phân phối hơi nước của động cơ hơi nước, đảm bảo trình tự phù hợp của việc nạp hơi, ngắt hơi, xả hơi và nén hơi xả để động cơ hoạt động hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Để giải thích các loại tranh luận khác nhau, cô giáo đã sử dụng phương pháp phân loại: đầu tiên, cô trình bày về tranh luận dựa trên logic; thứ hai, cô nói về tranh luận dựa trên cảm xúc; và cuối cùng, cô đề cập đến tranh luận dựa trên uy quyền.