

distributions
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃənz/ /ˌdɪstrəˈbjuːʃənz/


Sự phân phối, sự lưu thông, kênh phân phối.

Phân phối, sự phân chia, phần chia.



Sự phân bố, tần suất xuất hiện, phạm vi tồn tại.

Phân phối, sự phân bổ.
Sự phân bổ của cải trở nên cực kỳ lệch lạc trong chế độ tham nhũng.


Phân bố xác suất, sự phân phối xác suất.

Phân bố.
Nghiên cứu về các phân bố trên bề mặt hình cầu giúp chúng ta hiểu cách chia nó thành những vùng nhỏ, đồng nhất, giống như việc cắt vỏ cam thành từng múi đều nhau.


Phân phối chứng khoán, chào bán chứng khoán.

Biểu đồ tròn cho thấy sự phân bổ điểm số của học sinh ở các môn học khác nhau, chia nhỏ kết quả học tập chung của cả lớp thành điểm số của từng môn.

Sự phân loại, Sự sắp xếp.

Sự phân phối hơi nước, Các giai đoạn phân phối hơi.
Người kỹ sư theo dõi cẩn thận các giai đoạn phân phối hơi nước của động cơ hơi nước, đảm bảo trình tự phù hợp của việc nạp hơi, ngắt hơi, xả hơi và nén hơi xả để động cơ hoạt động hiệu quả.

Phân loại, sự phân loại.
Để giải thích các loại tranh luận khác nhau, cô giáo đã sử dụng phương pháp phân loại: đầu tiên, cô trình bày về tranh luận dựa trên logic; thứ hai, cô nói về tranh luận dựa trên cảm xúc; và cuối cùng, cô đề cập đến tranh luận dựa trên uy quyền.
