Hình nền cho governance
BeDict Logo

governance

/ˈɡʌvənəns/ /ˈɡʌvəɹnəns/

Định nghĩa

noun

Quản trị, sự cai trị, chính quyền.

Ví dụ :

Quản trị tốt trong một công ty đảm bảo rằng tất cả nhân viên đều được đối xử công bằng.
noun

Quản trị, sự quản lý, điều hành.

Ví dụ :

Sự thành công của công ty phụ thuộc vào quản trị vững mạnh để đảm bảo đối xử công bằng và ra quyết định nhất quán cho tất cả nhân viên.