Hình nền cho sabertooth
BeDict Logo

sabertooth

/ˈseɪbərtuːθ/

Định nghĩa

noun

Hổ răng kiếm.

A sabertooth tiger

Ví dụ :

"The museum had a huge skeleton of a sabertooth. "
Bảo tàng trưng bày một bộ xương khổng lồ của một con hổ răng kiếm.
noun

Hổ răng kiếm, động vật răng kiếm.

Ví dụ :

Nhà cổ sinh vật học cẩn thận phủi lớp đất khỏi hộp sọ của con hổ răng kiếm, để lộ ra những chiếc răng nanh cong vút, khổng lồ của nó.