Hình nền cho saber
BeDict Logo

saber

/ˈseɪ.bɚ/ /ˈseɪ.bə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên đấu kiếm trình diễn cách cầm kiếm, chỉ ra lưỡi trước sắc bén và đầu nhọn của nó.