noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dép, dép xăng-đan. A type of open shoe made up of straps or bands holding a sole to the foot Ví dụ : "My daughter wore sandals to the park today. " Hôm nay con gái tôi đi dép xăng-đan ra công viên. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn hương Sandalwood Ví dụ : "My grandmother uses sandalwood incense sticks every evening. " Mỗi tối, bà tôi đều dùng hương trầm đàn hương. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền xà lúp. A long narrow boat used on the Barbary coast. Ví dụ : "The pirates launched their sandal from the hidden cove, ready to raid the coastal village. " Những tên cướp biển cho thuyền xà lúp của chúng rời khỏi vịnh nhỏ bí mật, sẵn sàng tấn công ngôi làng ven biển. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc