noun🔗ShareNhang, hương. A perfume used in the rites of various religions."During the Buddhist ceremony, the smell of incense filled the temple. "Trong buổi lễ Phật giáo, mùi nhang, hương lan tỏa khắp ngôi chùa.religionritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLòng thành kính, sự tôn kính. Homage; adulation."The student received much incense from her classmates for her impressive presentation. "Cô sinh viên nhận được rất nhiều lời khen ngợi và sự ngưỡng mộ từ các bạn cùng lớp vì bài thuyết trình ấn tượng của mình.religioncultureritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm tức giận, chọc giận, làm phát cáu. To anger or infuriate."I think it would incense him to learn the truth."Tôi nghĩ rằng sự thật sẽ làm anh ta phát cáu lên đấy.emotionattitudecharactersensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKích động, xúi giục. To incite, stimulate."His constant complaining began to incense his coworkers. "Việc anh ta cứ liên tục phàn nàn bắt đầu kích động sự khó chịu trong những người đồng nghiệp của mình.emotionactionattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắp hương, dâng hương. To offer incense to."The priest will incense the altar before the service begins. "Trước khi buổi lễ bắt đầu, thầy tu sẽ thắp hương lên bàn thờ.religionritualcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXông hương. To perfume with, or as with, incense."The grandmother carefully incensed the room with sandalwood, creating a calming aroma. "Bà cẩn thận xông hương trầm trong phòng, tạo ra một mùi thơm dịu nhẹ, thư thái.religionritualcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐốt hương. To set on fire; to inflame; to kindle; to burn."The angry words incensed the teacher, making her voice rise in frustration. "Những lời nói giận dữ đó đã đốt hương khiến cô giáo nổi giận, làm giọng cô ấy trở nên bực bội hơn.religionritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc