Hình nền cho incense
BeDict Logo

incense

/ɪnˈsɛns/

Định nghĩa

noun

Nhang, hương.

Ví dụ :

"During the Buddhist ceremony, the smell of incense filled the temple. "
Trong buổi lễ Phật giáo, mùi nhang, hương lan tỏa khắp ngôi chùa.