Hình nền cho sandblasting
BeDict Logo

sandblasting

/ˈsændˌblæstɪŋ/ /ˈsænˌblæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ máy đang dùng phương pháp thổi cát để làm sạch gỉ sét trên các bộ phận xe hơi trước khi sơn lại.