adjective🔗ShareMay vá, thuộc về may mặc. Of or relating to the tailoring of clothing."He was known for his sartorial elegance, always wearing impeccably tailored suits. "Ông ấy nổi tiếng về phong cách ăn mặc lịch lãm, luôn diện những bộ vest được may đo hoàn hảo đến từng đường kim mũi chỉ.appearancestylewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về ăn mặc, liên quan đến trang phục. Of or relating to the quality of dress."In his smart suit Jacob was by far the most sartorial of our party."Trong bộ com-lê bảnh bao, Jacob là người ăn mặc có gu nhất trong nhóm của chúng ta.appearancestylewearqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về cơ may. Of or relating to the sartorius muscle."Due to a rare condition, the doctor needed to make a sartorial incision during the surgery to access the affected area. "Do một tình trạng hiếm gặp, bác sĩ cần phải rạch vào cơ may trong quá trình phẫu thuật để tiếp cận khu vực bị ảnh hưởng.anatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc