verb🔗ShareChâm biếm, giễu cợt, chế nhạo. To make a satire of; to mock."The comedian was satirising the president's speech by exaggerating his gestures and tone. "Diễn viên hài đó đang châm biếm bài phát biểu của tổng thống bằng cách phóng đại cử chỉ và giọng điệu của ông ấy.cultureentertainmentliteraturemediastylesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc