noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chuyền dài. A ribbon, chain, scarf, or the like, tied around the neck in such a manner that the ends cross over each other. Ví dụ : "She wore a delicate pearl sautoir with a simple black dress, adding a touch of elegance to her outfit. " Cô ấy đeo một chiếc sautoir ngọc trai dài thanh mảnh cùng với chiếc váy đen đơn giản, tạo thêm nét thanh lịch cho bộ trang phục. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chuyền dài, Dây chuyền mặt. A chain to which a pendant is attached, worn around the neck. Ví dụ : "She wore a simple black dress accented by a delicate sautoir featuring a small pearl pendant. " Cô ấy mặc một chiếc váy đen đơn giản, điểm xuyết bằng một sợi dây chuyền mặt thanh mảnh với mặt ngọc trai nhỏ. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc