noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chia, chia cắt, sự cắt đứt. The act of division, separation, cutting or severing Ví dụ : "The scission of the group project into smaller, individual tasks helped us manage the workload more effectively. " Việc chia nhỏ dự án nhóm thành những phần việc cá nhân giúp chúng tôi quản lý khối lượng công việc hiệu quả hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân cắt, sự chia cắt. Cleavage Ví dụ : "The scission of the chocolate bar into equal pieces helped the children share it fairly. " Việc chia cắt thanh sô-cô-la thành những phần bằng nhau giúp bọn trẻ chia sẻ nó một cách công bằng. science medicine biology chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc