noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân cắt, sự chia cắt. The act of cleaving or the state of being cleft. Ví dụ : "The cleavage in the rock face allowed a small stream to flow through. " Vết nứt lớn trên vách đá đã tạo ra một đường cho con suối nhỏ chảy qua. part body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe ngực, Vùng ngực, Phần ngực露出. The hollow or separation between a woman's breasts, especially as revealed by a low neckline. Ví dụ : "The low-cut top revealed a noticeable cleavage. " Chiếc áo cổ trễ khoe rõ khe ngực của cô ấy. body appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe hở, rãnh. (by extension) Any similar separation between two body parts, such as the buttocks or toes. Ví dụ : "The baby's chubby legs had a cute little cleavage where the thigh met the bottom. " Đôi chân mũm mĩm của em bé có một khe hở nhỏ nhắn, đáng yêu ngay chỗ bắp đùi tiếp giáp với mông. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân cắt tế bào. The repeated division of a cell into daughter cells after mitosis. Ví dụ : "The rapid cleavage of the fertilized egg cell is crucial for early embryonic development. " Sự phân cắt tế bào nhanh chóng của trứng đã thụ tinh là rất quan trọng cho sự phát triển phôi thai ban đầu. biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân cắt, sự tách. The splitting of a large molecule into smaller ones. Ví dụ : "The digestion of food involves the cleavage of large carbohydrates into smaller sugars. " Quá trình tiêu hóa thức ăn bao gồm sự phân cắt các carbohydrate lớn thành những loại đường nhỏ hơn. chemistry biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tách khai, tính tách khai, mặt tách khai. The tendency of a crystal to split along specific planes. Ví dụ : "The geologist carefully examined the rock, noting its cleavage planes. " Nhà địa chất cẩn thận kiểm tra hòn đá, ghi chú lại các mặt tách khai của nó. geology material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân hóa, sự chia rẽ. The division of voters into voting blocs. Ví dụ : "The political cleavage between the two candidates' supporters was very noticeable in the student body. " Sự phân hóa chính trị giữa những người ủng hộ hai ứng cử viên rất dễ nhận thấy trong cộng đồng sinh viên. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc