Hình nền cho derision
BeDict Logo

derision

/dɪˈɹɪʒən/

Định nghĩa

noun

Chế nhạo, sự nhạo báng.

Ví dụ :

Đề nghị bỏ bài tập về nhà của anh ấy đã bị giáo viên cười ồ và chế nhạo.