noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, sự nhạo báng. Act of treating with disdain. Ví dụ : "His suggestion to skip the homework was met with laughter and derision by the teacher. " Đề nghị bỏ bài tập về nhà của anh ấy đã bị giáo viên cười ồ và chế nhạo. attitude character emotion action human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế nhạo, trò cười. Something to be derided; a laughing stock. Ví dụ : "His outlandish hat was the source of derision at the office party. " Chiếc mũ kỳ quặc của anh ta là trò cười cho mọi người trong bữa tiệc ở văn phòng. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc