Hình nền cho scorned
BeDict Logo

scorned

/skɔːrnd/ /skɔrnd/

Định nghĩa

verb

Khinh bỉ, coi thường, ghét cay ghét đắng.

Ví dụ :

Cô giáo khinh bỉ bài làm ẩu tả của học sinh, chỉ ra hàng loạt lỗi sai.