verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, đánh đập, tra tấn. To strike with a scourge; to flog. Ví dụ : "The cruel master scourged the disobedient servant with a leather whip. " Gã chủ tàn ác dùng roi da quất tới tấp, trừng phạt người hầu không vâng lời. action body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc