noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đáng khinh, người hèn hạ. A contemptible, often arrogant person. Ví dụ : ""Everyone avoids working with David because he's such a flog, always taking credit for other people's ideas and looking down on them." " Ai cũng tránh làm việc với David vì hắn ta là một kẻ hèn hạ, lúc nào cũng nhận vơ công lao của người khác và coi thường họ. person character attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, quất, tra tấn bằng roi. To whip or scourge someone or something as punishment. Ví dụ : "The strict headmaster used to flog students who misbehaved. " Ông hiệu trưởng nghiêm khắc kia từng đánh bằng roi những học sinh nào mà quậy phá. action body inhuman law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạm dụng, khai thác quá mức. To use something to extreme; to abuse. Ví dụ : "The teacher flogged the students with endless drills, making the class miserable. " Cô giáo lạm dụng việc nhồi nhét kiến thức cho học sinh bằng những bài tập luyện vô tận, khiến cả lớp khổ sở. action negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, tiêu thụ, tống khứ. To sell. Ví dụ : "The antique store owner flogged the old furniture to raise money for new stock. " Ông chủ cửa hàng đồ cổ đã tống khứ những món đồ nội thất cũ để có tiền nhập hàng mới. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, cuỗm. To steal something. Ví dụ : ""Someone managed to flog my lunch from the break room fridge." " Ai đó đã cuỗm mất bữa trưa của tôi từ tủ lạnh trong phòng nghỉ. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại dễ dàng, thắng thuyết phục. To defeat easily or convincingly. Ví dụ : "The debate team easily flogged the opposing team, winning every round. " Đội tranh biện đã dễ dàng đánh bại đội đối thủ, thắng thuyết phục ở mọi vòng đấu. achievement sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, lợi dụng, khai thác. To exploit. Ví dụ : "The company was criticized for flogging its workers with long hours and low pay. " Công ty đã bị chỉ trích vì bóc lột công nhân bằng cách bắt làm việc nhiều giờ với mức lương thấp. business economy industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Blog giả, nhật ký giả. A weblog designed to look authentic, but actually developed as part of a commercial marketing strategy to promote some product or service. Ví dụ : "The company's new flog about affordable housing received a lot of attention online, but many suspected it was just a marketing ploy. " Cái flog mới của công ty về nhà ở giá rẻ nhận được rất nhiều sự chú ý trên mạng, nhưng nhiều người nghi ngờ đó chỉ là một chiêu trò marketing (blog giả). media internet business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc