BeDict Logo

lat

/lɑːt/ /lɑt/ /læt/
noun

Cột trụ lớn, cột đá.

Ví dụ:

Trong bài học lịch sử, chúng ta đã biết rằng hoàng đế Ashoka đã dựng rất nhiều cột đá lớn (lat) khắc những lời dạy của Phật giáo trên khắp Ấn Độ cổ đại.

noun

Lats, đơn vị tiền tệ Latvia.

Ví dụ:

Trước thế chiến thứ hai, một công nhân ở Riga có thể đã kiếm được 100 lats một tuần (lats là đơn vị tiền tệ của Latvia thời đó).

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "monumental" - Đồ sộ, hùng vĩ, vĩ đại.
monumentaladjective
/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/

Đồ sộ, hùng , đại.

Việc xây dựng trường học mới là một dự án đồ sộ, phải mất vài năm mới hoàn thành được.

Hình ảnh minh họa cho từ "particularly" - Đặc biệt, nhất là.
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/

Đặc biệt, nhất .

Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.

Hình ảnh minh họa cho từ "latissimus" - Cơ lưng rộng.
/ləˈtɪsɪməs/ /ləˈtɪsəməs/

lưng rộng.

Người tập thể hình đó tập trung tăng cường cơ lưng rộng của mình bằng các bài tập hít xà.

Hình ảnh minh họa cho từ "unsanitary" - Mất vệ sinh, không hợp vệ sinh, dơ bẩn.
unsanitaryadjective
/ˌʌnˈsænɪteri/ /ʌnˈsænəteri/

Mất vệ sinh, không hợp vệ sinh, bẩn.

Nhà hàng đó đã bị đóng cửa vì nhà bếp quá mất vệ sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "defecation" - Đi đại tiện, sự đi tiêu.
/ˌdɛfəˈkeɪʃən/

Đi đại tiện, sự đi tiêu.

Việc con chó đột ngột đi đại tiện trên tấm thảm phòng khách đồng nghĩa với việc cần phải cho nó ra ngoài nhanh hơn và thường xuyên hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "souvenirs" - Đồ lưu niệm, quà lưu niệm.
/ˈsuːvəˌnɪərz/ /ˈsuːvəˌnɪəz/

Đồ lưu niệm, quà lưu niệm.

Chúng tôi đã mua vài món đồ lưu niệm nhỏ ở viện bảo tàng để nhớ về chuyến đi chơi của lớp.

Hình ảnh minh họa cho từ "conditions" - Điều kiện, mệnh đề.
/kənˈdɪʃənz/

Điều kiện, mệnh đề.

Chương trình sẽ chạy trơn tru nếu đáp ứng những điều kiện sau: máy tính có đủ bộ nhớ và kết nối internet ổn định.

Hình ảnh minh họa cho từ "typically" - Thông thường, điển hình, thường thì.
typicallyadverb
/ˈtɪp.ɪ.kl.i/

Thông thường, điển hình, thường thì.

Chị tôi, thường thì, dậy sớm để đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "urination" - Đi tiểu, sự đi tiểu, bài tiết nước tiểu.
/ˌjʊərɪˈneɪʃən/ /ˌjɜːrɪˈneɪʃən/

Đi tiểu, sự đi tiểu, bài tiết nước tiểu.

Để kiểm tra xem tôi có vấn đề sức khỏe gì không, bác sĩ hỏi tôi về tần suất đi tiểu của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "teachings" - Giáo lý, lời dạy, giáo huấn.
/ˈtiːtʃɪŋz/

Giáo , lời dạy, giáo huấn.

"Many follow the teachings of Confucius."

Nhiều người theo học giáo lý của Khổng Tử.

Hình ảnh minh họa cho từ "inscribed" - Khắc, chạm, đề tặng.
/ɪnˈskɹaɪbd/

Khắc, chạm, đề tặng.

Tôi khắc tên mình vào cuốn sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "rudimentary" - Vú đực sơ khai.
/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/

đực khai.

Những núm vú đực sơ khai của lũ heo con hầu như không nhìn thấy được.