noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, thảm họa, tai ương. A source of persistent trouble such as pestilence that causes pain and suffering or widespread destruction. Ví dụ : "Graffiti is the scourge of building owners everywhere." Vẽ bậy lên tường là một tai họa đối với các chủ sở hữu nhà trên khắp mọi nơi. disaster suffering curse war disease negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, thảm họa. A means to inflict such pain or destruction. Ví dụ : "The relentless criticism was a scourge that made her feel worthless. " Những lời chỉ trích không ngừng nghỉ là một tai họa khiến cô ấy cảm thấy mình vô dụng. disaster suffering curse war weapon negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi da, Vật tai ương. A whip, often of leather. Ví dụ : "He flogged him with a scourge." Anh ta quất hắn bằng một cái roi da. weapon item history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, quất, tra tấn. To strike with a scourge; to flog. Ví dụ : "The angry teacher scourged the student with a ruler for not paying attention in class. " Vì không tập trung trong lớp, cậu học sinh đã bị thầy giáo tức giận dùng thước kẻ quất cho một trận. action war suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc