adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về ngành, mang tính ngành. Of or pertaining to a sector (all senses). Ví dụ : "The government implemented sectoral policies to boost growth in specific industries like technology and agriculture. " Chính phủ đã thực hiện các chính sách theo từng ngành để thúc đẩy tăng trưởng trong các ngành cụ thể như công nghệ và nông nghiệp. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc