Hình nền cho sectoral
BeDict Logo

sectoral

/ˈsɛktərəl/ /ˈsɛktɔːrəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về ngành, mang tính ngành.

Ví dụ :

Chính phủ đã thực hiện các chính sách theo từng ngành để thúc đẩy tăng trưởng trong các ngành cụ thể như công nghệ và nông nghiệp.