adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi cảm, khiêu gợi, gợi tình. Appealing to the senses, or to sensual gratification. Ví dụ : "Although we rarely see Casanova himself on our tour of his sensuous world, we feel his presence as we look at paintings, sculpture, snuff boxes, embroidered vests, silk dresses, silver candy dishes, etc." Mặc dù hiếm khi thấy hình ảnh Casanova trên hành trình khám phá thế giới gợi cảm của ông, chúng ta vẫn cảm nhận được sự hiện diện của ông khi ngắm nhìn tranh vẽ, tượng điêu khắc, hộp đựng thuốc lá, áo gi-lê thêu, váy lụa, đĩa đựng kẹo bằng bạc, v.v. sensation sex body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giác quan, gợi cảm. Of or relating to the senses; sensory. Ví dụ : "The chef's description of the meal was very sensuous, evoking images of rich flavors and textures. " Lời miêu tả món ăn của vị đầu bếp nghe thật gợi cảm, khiến người ta hình dung ra những hương vị và kết cấu phong phú, đậm đà. sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc