Hình nền cho snuff
BeDict Logo

snuff

/snʌf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi ngày xưa hay dùng thuốc hít, nhưng ông đã bỏ sau khi bị ốm.
noun

Khịt mũi, hít hà, thái độ ngờ vực.

Ví dụ :

Cái khịt mũi đầy vẻ không tin của cô ấy đủ lớn để mọi người trong phòng nghe thấy khi anh ta thông báo mình trúng số.
noun

Phim giết người, phim khiêu dâm bạo lực.

Ví dụ :

Diễn đàn trực tuyến đó tràn ngập những cuộc thảo luận đáng lo ngại về một bộ phim giết người mới, được đồn là quay cảnh giết một sinh viên.