noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăng mộ, hầm mộ. A burial chamber. Ví dụ : "The ancient king was laid to rest in a magnificent sepulchre carved into the mountainside. " Vị vua cổ xưa được an táng trong một lăng mộ tráng lệ được chạm khắc vào sườn núi. architecture archaeology history religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi lưu giữ Mình Thánh, hầm mộ. A recess in some early churches in which the reserved sacrament, etc. were kept from Good Friday till Easter. Ví dụ : "During Holy Week, the consecrated bread was reverently placed within the church's sepulchre, awaiting Easter Sunday. " Trong Tuần Thánh, bánh thánh đã được truyền phép được kính cẩn đặt vào hốc lưu giữ Mình Thánh trong nhà thờ, chờ đến Lễ Phục Sinh. religion architecture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Táng, chôn cất. To place in a sepulchre. Ví dụ : "After the pharaoh's death, the priests would sepulchre his body in the grand tomb. " Sau khi pharaoh qua đời, các thầy tu sẽ chôn cất thi hài của ngài trong lăng mộ vĩ đại. religion archaeology architecture history ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc