Hình nền cho serenading
BeDict Logo

serenading

/ˌsɛrəˈneɪdɪŋ/ /ˌsɪərəˈneɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hát tỏ tình, hát dưới mái hiên.

Ví dụ :

John đứng dưới ban công nhà Maria, vừa gảy đàn guitar vừa hát tỏ tình cho cô ấy nghe một bài hát tình yêu.