noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mariachi, ban nhạc mariachi. A traditional form of Mexican music, either sung or purely instrumental. Ví dụ : "For my grandfather's birthday, we hired a mariachi band to play traditional Mexican songs. " Nhân dịp sinh nhật ông tôi, chúng tôi đã thuê một ban nhạc mariachi để chơi những bài hát Mexico truyền thống. music culture entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban nhạc mariachi. A group that plays mariachi music. Ví dụ : "The mariachi played traditional Mexican songs at the wedding reception. " Ban nhạc mariachi đã chơi những bài hát Mexico truyền thống tại tiệc cưới. music group culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ sĩ mariachi, nhạc công mariachi. A member of such a group. Ví dụ : "The mariachi played a lively trumpet solo during the celebration. " Người nghệ sĩ mariachi đó đã chơi một đoạn solo trumpet rất sôi động trong buổi lễ kỷ niệm. music culture group person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về nhạc Mariachi, theo phong cách Mariachi. Of or pertaining to a traditional form of Mexican music, either sung or purely instrumental. Ví dụ : "The school band played a mariachi tune during the afternoon assembly. " Ban nhạc của trường đã chơi một bản nhạc theo phong cách mariachi trong buổi tập trung chiều nay. culture music tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang phong cách mariachi. Of or pertaining to a band playing such music, or to the singers of such songs. Ví dụ : "The town square was filled with the lively sounds of mariachi music and the colorful costumes of mariachi bands. " Quảng trường thị trấn tràn ngập âm thanh sôi động của nhạc mariachi và những bộ trang phục rực rỡ mang phong cách mariachi của các ban nhạc. music culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc