Hình nền cho sheepdogs
BeDict Logo

sheepdogs

/ˈʃiːpdɔɡz/

Định nghĩa

noun

Chó chăn cừu.

Ví dụ :

Người nông dân tin tưởng vào những con chó chăn cừu của mình để dẫn đàn cừu về chuồng.
noun

Người giám hộ, người bảo vệ.

Ví dụ :

Các thầy cô giáo đóng vai trò như người giám hộ, đảm bảo học sinh luôn đi cùng nhau và an toàn trong chuyến đi thực tế đến viện bảo tàng.