BeDict Logo

herding

/ˈhɜːrdɪŋ/ /ˈhɜːrdɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho herding: Sự điều khiển kết quả thăm dò, sự thao túng kết quả thăm dò.
noun

Sự điều khiển kết quả thăm dò, sự thao túng kết quả thăm dò.

Nhà báo nghi ngờ có sự thao túng kết quả thăm dò khi nhiều cuộc thăm dò ý kiến do các công ty khác nhau thực hiện lại cho ra kết quả gần như giống hệt nhau, mặc dù họ sử dụng các phương pháp lấy mẫu khác nhau.