noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, van khóa. A valve used to turn off something. Ví dụ : "The fire raged for hours because they were unable to reach the shutoff for the gas line." Đám cháy bùng lên dữ dội hàng giờ liền vì họ không thể tìm được van khóa để ngắt đường dẫn khí gas. device utility technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tắt, sự ngắt, sự khóa. The act of turning off something. Ví dụ : "The letter warned of an impending shutoff if payment was not made promptly." Lá thư cảnh báo về việc sắp bị ngắt dịch vụ nếu không thanh toán đúng hạn. action technology utility machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc