Hình nền cho shutoff
BeDict Logo

shutoff

/ˈʃʌtˌɔf/ /ˈʃʌtˌɑf/

Định nghĩa

noun

Khóa, van khóa.

Ví dụ :

Đám cháy bùng lên dữ dội hàng giờ liền vì họ không thể tìm được van khóa để ngắt đường dẫn khí gas.