Hình nền cho valve
BeDict Logo

valve

/ˈvælv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cần phải khóa van nước lại để tránh bị rò rỉ.
noun

Ví dụ :

"the ileocolic, mitral, and semilunar valves"
Các van hồi manh tràng, van hai lá và van bán nguyệt.