adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân guốc, chắc nịch. Tough; having strong sinews. Ví dụ : "The old fisherman had sinewy arms from years of hauling in heavy nets. " Ông lão đánh cá có đôi tay gân guốc, chắc nịch vì bao năm kéo lưới nặng nhọc. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân guốc, rắn chắc. Having or showing nervous strength. Ví dụ : "The marathon runner, with sinewy muscles, powered through the final miles. " Người chạy marathon với cơ bắp gân guốc, rắn chắc đã dốc hết sức cho những dặm cuối cùng. body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân guốc, vạm vỡ, lực lưỡng. (of a person or animal) Possessing physical strength and weight; rugged and powerful. Ví dụ : "The sinewy farmer easily lifted the heavy bale of hay. " Người nông dân vạm vỡ dễ dàng nhấc bổng kiện cỏ khô nặng trịch. body appearance physiology human animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc