verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, vận chuyển, chuyên chở. To transport by drawing or pulling, as with horses or oxen, or a motor vehicle. Ví dụ : "to haul logs to a sawmill" Kéo gỗ đến xưởng cưa. vehicle action machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, vận chuyển, chở. To draw or pull something heavy. Ví dụ : "The movers were hauling heavy boxes into the new house. " Những người chuyển nhà đang kéo những thùng đồ nặng vào nhà mới. action work vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, vận chuyển, chuyên chở, khuân vác. To carry or transport something, with a connotation that the item is heavy or otherwise difficult to move. Ví dụ : "The construction workers were hauling heavy bags of cement to the top of the building. " Các công nhân xây dựng đang khuân vác những bao xi măng nặng lên đỉnh tòa nhà. action work industry technical nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, lôi, kéo lê. To drag, to pull, to tug. Ví dụ : "The construction workers were hauling heavy pipes across the construction site. " Các công nhân xây dựng đang kéo lê những ống nước nặng qua công trường. action work nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt lỗi, khiển trách. Followed by up: to summon to be disciplined or held answerable for something. Ví dụ : "The teacher is hauling Michael up after he cheated on the test. " Cô giáo đang bắt lỗi Michael vì gian lận trong bài kiểm tra. action job law police work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng co, kéo co. To pull apart, as oxen sometimes do when yoked. Ví dụ : "The oxen, yoked together and straining in opposite directions, were hauling, threatening to break free from the plow. " Đôi bò kéo cày, bị cột chung và rướn mạnh theo hai hướng ngược nhau, đang giằng co dữ dội, có nguy cơ xổng ra khỏi cày. action animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái gần gió. To steer (a vessel) closer to the wind. Ví dụ : ""The sailor started hauling to avoid the approaching storm." " Người thủy thủ bắt đầu lái gần gió để tránh cơn bão đang đến. nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch hướng, đổi hướng. Of the wind: to shift fore (more towards the bow). Ví dụ : ""The captain announced that the wind was hauling, so they would need to adjust the sails." " Thuyền trưởng thông báo gió đang lệch hướng về phía mũi thuyền, nên họ cần phải điều chỉnh lại cánh buồm. nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn lẹ, té khói, ba chân bốn cẳng. To haul ass. Ví dụ : "“How fast was he goin’?” / “I don’t know exactly, but he must’ve been haulin’, given where he landed.”" "Anh ta chạy nhanh cỡ nào?" / "Tôi không biết chính xác, nhưng chắc chắn là anh ta phải chuồn lẹ lắm, nhìn chỗ anh ta té kìa." action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vận chuyển, sự chuyên chở. Haulage Ví dụ : "The company's main business is the hauling of construction materials to building sites. " Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sự vận chuyển vật liệu xây dựng đến các công trình. industry business commerce traffic vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc