Hình nền cho scaffolding
BeDict Logo

scaffolding

/ˈskæfəldɪŋ/ /ˈskæfəʊldɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dựng giàn giáo.

To set up a scaffolding; to surround a building with scaffolding.

Ví dụ :

Đội xây dựng đang dựng giàn giáo quanh tòa nhà trường học mới để chuẩn bị cho việc cải tạo sắp tới.
noun

Ví dụ :

Công nhân xây dựng dùng giàn giáo để trèo lên các cửa sổ trên cao của tòa nhà trường học mới.
noun

Giàn giáo, khung sườn, bản nháp.

Ví dụ :

Lập trình viên đã tạo một vài khung sườn cơ bản cho trang web mới, bao gồm phần đầu trang và chân trang, trước khi bắt đầu phần nội dung trang phức tạp hơn.