noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhỏ bé, tính nhỏ bé, sự bé nhỏ. The state or quality of being small. Ví dụ : "The smallness of the apartment made it difficult to have guests over. " Vì căn hộ nhỏ bé quá nên việc mời khách đến chơi rất khó khăn. quality amount being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ bé, sự nhỏ bé, tính nhỏ bé. The result or product of being small. Ví dụ : "The dollhouse's charm lies in its perfect smallness, a miniature world crafted with careful detail. " Sức hấp dẫn của ngôi nhà búp bê nằm ở sự nhỏ bé hoàn hảo của nó, một thế giới thu nhỏ được chế tác tỉ mỉ. amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc