noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán ăn nhanh, Cửa hàng ăn nhẹ. A small restaurant serving light meals. Ví dụ : "During the school fair, the snackbar sold hot dogs, chips, and drinks. " Trong hội chợ của trường, quán ăn nhanh bán bánh mì kẹp xúc xích, khoai tây chiên và nước ngọt. food service place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầy bán đồ ăn nhanh, quầy ăn nhẹ. A counter in some other establishment having the same function. Ví dụ : "During the movie, we got popcorn and drinks from the theater's snackbar. " Trong lúc xem phim, chúng tôi đã mua bắp rang bơ và nước ngọt từ quầy bán đồ ăn nhanh của rạp. food service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo tạm thời, thông báo nhanh. A temporary banner informing the user of some action which happened or is about to happen. Ví dụ : "After I saved the document, a snackbar popped up at the bottom of the screen saying "File saved successfully." " Sau khi tôi lưu tài liệu, một thông báo nhanh hiện lên ở cuối màn hình, báo "Đã lưu tập tin thành công." computing internet device technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc