Hình nền cho snarky
BeDict Logo

snarky

/ˈsnɑːki/ /ˈsnɑrki/

Định nghĩa

adjective

Xỉa xói, chua ngoa, mỉa mai.

Ví dụ :

Khi anh trai làm đổ nước ép lên bài tập về nhà của cô, cô liếc anh ta một cái đầy vẻ xỉa xói rồi nói: "Cảm ơn nhiều nha, thiên tài."