BeDict Logo

sneezes

/ˈsniːzɪz/
Hình ảnh minh họa cho sneezes: Hắt hơi, cái hắt hơi
 - Image 1
sneezes: Hắt hơi, cái hắt hơi
 - Thumbnail 1
sneezes: Hắt hơi, cái hắt hơi
 - Thumbnail 2
noun

Hắt hơi, cái hắt hơi

  • Những tiếng hắt hơi của em bé to đến nỗi làm con mèo giật mình.
  • Sau khi đi bộ trong đám phấn hoa, anh ấy bị những cơn hắt hơi liên tục làm cho khó chịu.
  • Bác sĩ lắng nghe cẩn thận những tiếng ho và những tiếng hắt hơi của bệnh nhân.