Hình nền cho sneezes
BeDict Logo

sneezes

/ˈsniːzɪz/

Định nghĩa

noun

Hắt hơi, cái hắt hơi

Ví dụ :

* Những tiếng hắt hơi của emto đến nỗi làm con mèo giật mình. * Sau khi đi bộ trong đám phấn hoa, anh ấy bị những cơn hắt hơi liên tục làm cho khó chịu. * Bác sĩ lắng nghe cẩn thận những tiếng ho và những tiếng hắt hơi của bệnh nhân.